|
|
|
|
|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Thanh toán:
|
| Tình trạng: | Mới | Sản phẩm thử nghiệm: | Phòng chống thép với thanh chuyển đổi dưới 96 |
|---|---|---|---|
| Trạm làm việc: | hai trạm | Mục kiểm tra: | Sức mạnh dielectric, DC kháng cự vv |
| Sau bán hàng: | Kỹ sư sẵn sàng phục vụ máy móc ở nước ngoài | Giấy chứng nhận: | Bộ phận chính CE |
| Làm nổi bật: | Thiết bị thử điện áp cao,Máy kiểm tra dây chuyền |
||
Bảng kiểm tra stato hai trạm, bộ phân tích rôto, thanh góp dưới 96, WIND-ATS-300
(1) Ứng dụng
Máy kiểm tra stato này kiểm tra stato có thanh góp dưới 96
Nhận dạng nhanh chóng và chính xác các khuyết tật của rôto (stato) trong quy trình sản xuất hàn, quấn dây,
hoàn thiện, v.v., và xác định vị trí điểm lỗi, để người vận hành dễ dàng sửa chữa sản phẩm lỗi.
a. Đối với điện trở hàn nhỏ, hệ thống sử dụng phương pháp đo trực tiếp
và phản ánh trung thực tình trạng hàn của bộ góp.
b. Điện áp của bài kiểm tra cao áp được tự động điều chỉnh và tạo ra, ổn định và tiện lợi.
c. Lên đến 3 bộ kiểm tra chịu điện áp tần số nguồn đáp ứng nhu cầu của nhiều loại sản phẩm.
d. Tất cả các thông số tiêu chuẩn được đọc tự động ở chế độ một lần nhấp, đơn giản hóa quy trình
thiết lập thông số phức tạp.
e. Thiết kế đồ gá kiểm tra hai trạm giúp tăng đáng kể hiệu quả sản xuất.
f. Thiết bị được thiết kế theo mô-đun theo chức năng kiểm tra, do đó hoạt động ổn định hơn
và việc bảo trì, sửa chữa thuận tiện hơn.
(2) Hạng mục kiểm tra
1. Kiểm tra độ bền điện môi (Hi-Power, Hi-pot), giữa stato và cuộn dây
2. Điện trở cách điện, giữa stato và cuộn dây
3. Cách điện vòng dây, giữa các cuộn dây
4. Điện trở nguội, giữa các phân đoạn bộ góp
5. Điện trở hàn, giữa phân đoạn bộ góp và điểm hàn cuộn dây
(3) Vận hành máy kiểm tra
Chế độ tải và kiểm tra có thể được chuyển đổi bằng cách trượt nắp an toàn.
Bảng kiểm tra bắt đầu kiểm tra ngay khi nắp an toàn được trượt lên trạm làm việc.
(4) Dữ liệu kỹ thuật
| WIND-ATS-300 | Số lượng thanh góp :≤96 | |
| Hạng mục kiểm tra | Mô tả kiểm tra | Kết quả kiểm tra |
| 0.001Ω-1000Ω | ≤±0.5% Toàn thang đo | |
| Điện trở giữa các vòng | Bù nhiệt độ môi trường tự động | |
| 0.001mΩ-10mΩ | ±10μΩ | |
| Điện trở hàn | ||
| 0.01Ω-1000Ω | ≤±0.5% Toàn thang đo | |
| Điện trở 180 | Bù nhiệt độ môi trường tự động | |
| 100-2000Vpp | ±2.5% | |
| Xung | (Tối đa 96 dạng sóng) | |
| DC 500V | 0.1-500MΩ | |
| Điện trở cách điện | ≤±2.5% Toàn thang đo | |
| AC 100-2000V | 0-20mA | |
| Hipot | (2 bộ kiểm tra cao áp) | ≤±2.5% Toàn thang đo |
Nguồn: AC220V ±10% @50Hz
Áp suất khí: 0.4-0.6Mpa
Nhiệt độ: 0-45℃
Mẫu cần thiết của nhà sản xuất máy kiểm tra stato:
Vui lòng nhấp vào liên kết bên dưới để xem video về nhà sản xuất động cơ sử dụng máy kiểm tra stato dòng WIND-ATS
Người liên hệ: Ms. Emily